mật mã

Học thuật
Thân thiện
mật mã

Thư ký giải mật mã bức thư quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống ký hiệu, quy tắc được dùng để biến đổi thông tin thành dạng mật, chỉ có thể hiểu được bởi những người chìa khóa giải : "Mật mã" một phương pháp để che giấu nội dung của một thông điệp, đảm bảo tính bảo mật trong liên lạc hoặc lưu trữ.
    • Bản thân thông điệp đã được mã hóa: "Mật mã" cũng có thể chỉ đến bản tin, văn bản đã được chuyển đổi sang dạng mật bằng hệ thống đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cơ quan tình báo sử dụng mật mã rất phức tạp để trao đổi thông tin.
    • Họ đã phát hiện một bức thư viết bằng mật mã trong chiếc vali.
    • Công việc của anh ấy dịch mật mã cho bộ quốc phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phá mật mã": hành động giải , tìm ra ý nghĩa thực sự của một thông điệp đã được mã hóa không chìa khóa chính thức.

    • Các nhà toán học đã góp công lớn trong việc phá mật mã của đối phương trong chiến tranh.
  • "Khoa học mật mã" (Mật mã học): ngành khoa học nghiên cứu về các phương pháp mã hóa bảo mật thông tin.

    • Khoa học mật mã ngày càng quan trọng trong kỷ nguyên số.
Biến thể từ liên quan
  • Mã hóa (động từ): hành động chuyển đổi thông tin rõ ràng (văn bản gốc) thành dạng mật mã.

    • Phần mềm này dùng để mã hóa các tập tin nhạy cảm.
  • Giải (động từ): hành động chuyển đổi thông tin từ dạng mật mã trở lại dạng có thể đọc hiểu được.

    • Chỉ người nhận đích thực mới khóa để giải tin nhắn.
  • Mật thư (danh từ): thư từ, văn bản được viết bằng mật mã.

    • Các hướng đạo sinh thường trò chơi tìm mật thư.
Từ đồng nghĩa
  • mật: hệ thống ký hiệu mật (nghĩa tương tự, ít dùng hơn).
  • Chữ số mật: (cách gọi , thường trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự).
Các cụm từ liên quan
  • Áp dụng mật mã: sử dụng hệ thống mật mã vào một mục đích cụ thể.

    • Mọi thông điệp quan trọng đều phải được áp dụng mật mã trước khi truyền đi.
  • Thoát mật mã: (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật) quá trình chuyển đổi dữ liệu từ dạng mã hóa sang dạng bình thường.

    • Thiết bị chức năng thoát mật mã tín hiệu truyền hình.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • "Cuộc chiến mật mã": thường dùng để chỉ cuộc đua giữa việc tạo ra các hệ thống mã hóa mạnh việc tìm cách phá vỡ chúng, đặc biệt trong lịch sử chiến tranh an ninh mạng.
    • Lịch sử Thế chiến thứ Hai ghi nhận một cuộc chiến mật mã khốc liệt.
mật mã

Thư ký giải mật mã bức thư quan trọng.

  1. d. được giữ mật. Thư viết bằng mật mã. Dịch mật mã.